Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thông”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 662 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 8/4/ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 4b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 532 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 07/05/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1043 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Thông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Đạo, Bình Nhân, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-99)05 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0