Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thôn”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 20/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Tam Dương VP Hy sinh: 31/5/1975
  2. Nguyễn Văn Thơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 4/1975
  3. Nguyễn Văn Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1973 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thợn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/8/1968
  5. Nguyễn Văn Thôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hạnh Phúc- Tam Dương- Hy sinh: 15/7/1968