Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thôn”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 726 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 336 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Tam Dương VP Hy sinh: 31/5/1975
  2. Nguyễn Văn Thơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 4/1975
  3. Nguyễn Văn Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1973 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thợn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/8/1968
  5. Nguyễn Văn Thôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hạnh Phúc- Tam Dương- Hy sinh: 15/7/1968