Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thôn”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/6/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 662 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 8/4/ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 4b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Tam Dương VP Hy sinh: 31/5/1975
  2. Nguyễn Văn Thơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 4/1975
  3. Nguyễn Văn Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1973 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thợn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/8/1968
  5. Nguyễn Văn Thôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hạnh Phúc- Tam Dương- Hy sinh: 15/7/1968