Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thó”.

  1. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1952 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/04/1970 Quê quán: Long Tiền - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: An Thịnh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Căn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tú Kỳ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: K83 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thới Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tiền - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum
→ Xem cả 90 người trong các danh sách