Tìm thấy 452 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thín”.

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M146 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03 - 08 - 1979 Quê quán: Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  3. Nguyễn Văn Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  4. Nguyễn Văn Thín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Suối Đá Lớn dãy Chư Pa - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Hà - Hưởng Nôm - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4 Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách