Tìm thấy 452 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thín”.
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Bình Lăng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Tuy Lộc - Tân yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Hà Trung - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên tư - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Khuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: 675B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/12/1984 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1845 Ngày hy sinh: 31/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 1 E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Trần Nguyên Hán - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
- Nguyễn Văn Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
- Nguyễn Văn Thín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Suối Đá Lớn dãy Chư Pa - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Hà - Hưởng Nôm - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H4 Gia Lai