Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thìn”.

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram