Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thìn”.

  1. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 214 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/5/1982 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1142 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram