Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thìn”.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1946 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram