Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thìn”.

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 96 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 601 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 58 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram