Tìm thấy 1.392 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thì”.

  1. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 142 · Khu G3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 340 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 630 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 141 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: KỲ SƠN, KỲ ANH - HÀ TĨNH Đơn vị: C21 - K37 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 00/10/1973 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3716 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 345 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2111 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1940 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 46 người trong các danh sách