Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thân”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 332 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 613 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1102 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1103 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 32 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1681 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 176 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 398 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1981 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 151 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 558 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08