Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thân”.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1964 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08