Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thân”.

  1. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1953 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08