Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thân”.

  1. Nguỹên Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1068 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 528 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 895 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08