Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tháo”.

  1. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1951 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1008 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 30/7/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Vy, Xã Sơn Vi, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 759 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  2. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 27/09/1966
  3. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967
  4. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1967
  5. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967
→ Xem cả 17 người trong các danh sách