Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tháo”.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1972 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/7/1960 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 186 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 41 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  2. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 27/09/1966
  3. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967
  4. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1967
  5. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967
→ Xem cả 17 người trong các danh sách