Tìm thấy 323 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tháo”.

  1. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 386 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1479 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1100 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1101 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 122 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 130 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
  2. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 27/09/1966
  3. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967
  4. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1967
  5. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967
→ Xem cả 17 người trong các danh sách