Tìm thấy 653 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tháng”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 587 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyên Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)09 08 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tâm Thượng - Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: Khu đồi xóm 6, huyện 40 - Kon Tum
→ Xem cả 23 người trong các danh sách