Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thái”.

  1. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
  2. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 06/04/1967 Mai táng ban đầu: T46, Đắc Lắc Hàng 9; Ô 2; Số 60; Khối 1
  3. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0