Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thái”.

  1. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 282 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 284 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 12/8/1948 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
  2. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 06/04/1967 Mai táng ban đầu: T46, Đắc Lắc Hàng 9; Ô 2; Số 60; Khối 1
  3. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0