Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thái”.

  1. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1977 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Triệu Hưng - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Binh trạm 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 D7 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 Quê quán: Khu Phố 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Số 35 Lý Thường Kiệ - Thị Xã TháI Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phố Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: T19-C07
  2. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 06/04/1967 Mai táng ban đầu: T46, Đắc Lắc Hàng 9; Ô 2; Số 60; Khối 1
  3. Nguyễn Văn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tân Thịnh, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 18; Ô 2; Số 174; Khối 0