Tìm thấy 1.721 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thành”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/5/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 101 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 413 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 46 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Nông Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
→ Xem cả 6 người trong các danh sách