Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 507 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0