Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 265 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1715 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1897 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 205 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 110 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0