Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 513 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 256 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1057 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 226 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng N · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 777 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0