Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1951 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0