Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/1/1956 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 34 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 323 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0