Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1953 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 321 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 3A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0