Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 555 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1958 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 818 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0