Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1867 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T181 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 588 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 525 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0