Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 539 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 627 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 148 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2246 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T294 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1072 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 362 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0