Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Huyện Hồng Dân, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 46 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1959 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 43 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 9/8/1939 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0