Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ta”.

  1. Nguyễn Văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 501 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0