Tìm thấy 461 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tựa”.

  1. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 870 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 405 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 387 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1988 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968