Tìm thấy 461 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tựa”.

  1. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điên Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Vợ Đoàn Thị Trung, Vợ Đoàn Thị Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Nghĩa trụ - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Quỳnh mỹ - Mỹ Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C70 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968