Tìm thấy 461 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tựa”.

  1. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 149 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968