Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tửu”.

  1. Nguyễn Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 Quê quán: Lam Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1930 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966
  2. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966