Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tụy”.

  1. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1951 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Mai táng ban đầu: Bên phải đường từ sông Pô Cô đi đồi 500
  4. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Đắc Ganh, h16, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách