Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tụy”.

  1. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 219 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Túy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Túy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1983 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hà long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: An Cầu - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: K 18 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Mai táng ban đầu: Bên phải đường từ sông Pô Cô đi đồi 500
  4. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Đắc Ganh, h16, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách