Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tụy”.

  1. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 666 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1118 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 260 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 261 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Mai táng ban đầu: Bên phải đường từ sông Pô Cô đi đồi 500
  4. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Đắc Ganh, h16, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách