Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tới”.
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Nam sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/5/1974 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: LOng Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Tân QuÝ Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tơi (Tỏi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Khê - Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đài Môn - Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000