Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tới”.

  1. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 1B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 107 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 48 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơi (Tỏi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Khê - Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đài Môn - Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000