Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tới”.

  1. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 327 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tơi (Tỏi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Khê - Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đài Môn - Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000