Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tộ (Tố)”.

  1. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1981 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →