Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tồn”.

  1. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 954 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1214 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 30/9/1951 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 525 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 311 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỏn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 149 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tớn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vân Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tôn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Tốn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 6 1/50000 Hàng 45; Ô 3; Số 827; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 22/10/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Te, huyện 4, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lai Hạ - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 8/6/1978
  5. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Hòa, Linh Hòa - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1967
→ Xem cả 19 người trong các danh sách