Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tịnh”.

  1. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô