Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tịch”.

  1. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyên Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1880 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 157 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 968 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 982 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1189 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1139 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1780 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Iang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0