Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tỉu”.

  1. Nguyễn Văn Tìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tìu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tíu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỉu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tìu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỉu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tĩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tịu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/10/1948 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỉu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Văn Tỉu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú 1/50000